Thông tin Ngoài ra Các ngày lễ ở Trung Quốc

Những ngày lễ ở Trung Quốc năm 2018, 2019, 2020

Ở Trung Quốc, có 7 ngày nghỉ lễ có ngày nghỉ. Đó là: Năm mới, Tết Nguyên đán, Thanh minh, Lễ hội tưởng nhớ truyền thống Trung Quốc, ngày 1 tháng 5, Lễ hội thuyền rồng, Tết Trung thu và Quốc khánh của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (ngày lễ quốc khánh của Trung Quốc, ngày 1 tháng 10).

Vào một số ngày, một số loại công dân được nghỉ nửa ngày: Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Thanh niên, Ngày Thiếu nhi và Ngày thành lập PLA của Trung Quốc. Phụ nữ nghỉ nửa ngày vào Ngày Quốc tế Phụ nữ, thanh niên dưới 14 tuổi vào Ngày Thanh niên, trẻ em dưới 13 tuổi vào Ngày Thiếu nhi, quân nhân tại ngũ vào ngày thành lập PLA của Trung Quốc.

Ngoài ra ở Trung Quốc, các ngày lễ khác được tổ chức không rơi vào ngày nghỉ: Lễ hội Arbor, Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc, Ngày Nhà giáo.

 

Lễ kỷ niệmngày củangày lễ chính thức201820192020
Năm mới Ngày 1 tháng 1 3 ngày (ba ngày đầu tiên của âm lịch) 1-3 tháng Giêng 1-3 tháng Giêng 1-3 tháng Giêng
Tết nguyên đán Theo lịch âm 7 ngày 16 tháng 2. Nghỉ lễ từ 15 đến 21 tháng Hai Ngày 5 tháng Hai. Nghỉ lễ từ ngày 4 đến ngày 10 tháng Hai Ngày 25 tháng Giêng. Nghỉ lễ từ 24/01 đến 30/01
ngày Quốc tế Phụ nữ 08 Tháng 3 Nửa ngày cho phụ nữ Nửa ngày cho phụ nữ Nửa ngày cho phụ nữ Nửa ngày cho phụ nữ
Lễ hội Arbor ngày 12 tháng 3 Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần
qingming 4 hoặc 5 tháng 4 3 ngày 5 tháng Tư. Nghỉ lễ từ ngày 5 đến ngày 7 tháng Tư 5 tháng Tư. Nghỉ lễ từ ngày 5 đến ngày 7 tháng Tư Tháng 4, 4. Nghỉ lễ từ ngày 3 đến ngày 5 tháng Tư
Ngày đầu tiên của tháng Năm Ngày 1 tháng 5 3 ngày 29 tháng 4 - 1 tháng 5 1 tháng 5 đến 3 tháng 5 1 tháng 5 đến 3 tháng 5
Tuổi Trẻ Ngày 4 tháng 5 Nửa ngày cho thanh thiếu niên dưới 14 tuổi Nửa của ngày 4 tháng 5 Nửa của ngày 4 tháng 5 Nửa của ngày 4 tháng 5
Ngày trẻ em 1 tháng 6 1 ngày cho trẻ em dưới 13 tuổi 1 tháng 6 1 tháng 6 1 tháng 6
Lễ hội thuyền rồng Ngày 5 tháng 5 âm lịch. 3 ngày Ngày 18 tháng 6. Nghỉ lễ từ 16 đến 18/6 Ngày 7 tháng 6. Nghỉ lễ từ 7 đến 9/6 Ngày 25 tháng 6. Nghỉ lễ từ 25 đến 27/5
Kỷ niệm thành lập Đảng Cộng sản Trung Quốc 01 tháng 7 Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần
Ngày thành lập Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc ngày 01 tháng 8 Nửa ngày cho CB vĩnh viễn Nửa của ngày 1 tháng 8 Nửa của ngày 1 tháng 8 Nửa của ngày 1 tháng 8
ngày Nhà giáo 10 tháng 9 Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần Bảy ngày một tuần
Tết trung thu (tết trung thu) Ngày 15 tháng 8 âm lịch. 3 ngày Ngày 24 tháng 9. Nghỉ lễ từ 22 đến 24 tháng 9 13 tháng 9. Nghỉ lễ từ 13 đến 15 tháng 9 Ngày 01 tháng 10. Kỳ nghỉ trong ngày Quốc khánh của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Ngày thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Ngày mồng 1 tháng mười 7 ngày 1-7 tháng 10 1-7 tháng 10 1-8 tháng 10 (kéo dài do Tết Trung thu)

 
12